Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fitted carpet

/ˌfɪt.ɪd ˈkɑː.pɪt/

Nghĩa thường dùng

Thảm lót sàn cụm từ

“The fitted carpet in the living room is very soft.”Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...