fittedcarpet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thảm lót sàn
ví dụ
The fitted carpet in the living room is very soft. — Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The fitted carpet in the living room is very soft. — Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.
Đang tải...