Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fitting room

/ˈfɪtɪŋ ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng thử đồ danh từ

“I try on the jeans in the fitting room.”Tôi thử quần jeans trong phòng thử đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...