Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

five-finger

/'faiv,fiɳgə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

five-finger

/'faiv,fiɳgə/

danh từ

  • (thực vật học) cây ỷ lăng
  • (động vật học) sao biển
Định nghĩa tiếng Anh

n any of a numerous plants grown for their five-petaled flowers; abundant in temperate regions; alleged to have medicinal properties

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...