Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fivefold

/'faivfould/ phổ biến #25323

Nghĩa thường dùng

gấp năm lần adjective|adverb

“The company's profits increased fivefold this year.”Lợi nhuận của công ty tăng gấp năm lần trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fivefold

/'faivfould/

tính từ & phó từ

  • gấp năm lần
Định nghĩa tiếng Anh

s having five units or components

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...