Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixation

/fik'seiʃn/ phổ biến #12793

Nghĩa thường dùng

sự cố định, sự tập trung vào một điều gì đó danh từ

“His fixation on perfectionism often leads to stress.”Sự cố định của anh ấy vào chủ nghĩa hoàn hảo thường dẫn đến căng thẳng.

Biến thể từ fixations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fixation

/fik'seiʃn/

danh từ

  • sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
  • sự ngưng kết, sự đông lại
  • sự hâm (màu...); sự cố định lại
  • sự ấn định, sự quy định
  • sự ngừng phát triển trí óc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of fastening something firmly in position n. (histology) the preservation and hardening of a tissue sample to retain as nearly as possible the same relations they had in the living body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...