Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixed asset

/ˈfɪkst ˈæs.et/

Đang hiển thị mục gốc fixed asset cho “fixed assets”.

Nghĩa thường dùng

tài sản cố định danh từ

“The plant and equipment are listed as fixed assets.”Nhà máy và thiết bị được liệt kê là tài sản cố định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...