Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixed deposit

/fɪkst dɪˈpɒzɪt/

Nghĩa thường dùng

tiền gửi có kỳ hạn cụm từ

“A fixed deposit offers a higher interest rate.”Tiền gửi có kỳ hạn cho lãi suất cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...