fixed mindset
/fɪkst ˈmaɪndˌsɛt/
Nghĩa thường dùng
tư duy cố định
cụm từ
“People with a fixed mindset believe their abilities are static and cannot be developed.”Những người có tư duy cố định tin rằng khả năng của họ là không thay đổi và không thể phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tư duy cố định
- growth mindset: tư duy phát triển
- fixed mindset theory: lý thuyết tư duy cố định
- quan điểm không thay đổi