Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixed mindset

/fɪkst ˈmaɪndˌsɛt/

Nghĩa thường dùng

tư duy cố định cụm từ

“People with a fixed mindset believe their abilities are static and cannot be developed.”Những người có tư duy cố định tin rằng khả năng của họ là không thay đổi và không thể phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tư duy cố định
    • growth mindset: tư duy phát triển
    • fixed mindset theory: lý thuyết tư duy cố định
  • quan điểm không thay đổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...