Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixedness

/'fiksidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fixedness

/'fiksidnis/

danh từ

  • tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
  • tính thường trực
  • tính vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being fixed and unchangeable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...