Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixings

/'fiksiɳz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fixings

/'fiksiɳz/

danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • máy móc, thiết bị
  • đồ trang trí (ở quần áo)
  • món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the accessories that normally accompany (something or some activity)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...