Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flagman

/'flægmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flagman

/'flægmən/

danh từ

  • người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who makes signals with a flag.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...