Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flagrancy

/'fleigrənsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flagrancy

/'fleigrənsi/

danh từ

  • sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng
  • sự trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A burning; great heat; inflammation. n. The condition or quality of being flagrant; atrocity; heiniousness; enormity; excess.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...