Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flare up

/flɛr ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc mạnh mẽ đột ngột cụm từ

“Tempers flared up during the meeting.”Cơn giận bùng phát trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...