Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flash-forward

/'flæʃ,fɔ:wәd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flash-forward

//

* danh từ
  • sự ngừng kể tiếp để đưa ra một việc hay một cảnh sẽ xuất hiện trong tương lai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a transition (in literary or theatrical works or films) to a later event or scene that interrupts the normal chronological development of the story

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...