Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flashback scenes

Nghĩa thường dùng

cảnh hồi tưởng trong phim hoặc văn học cụm từ

“The film's flashback scenes provided crucial context for the protagonist's decisions.”Các cảnh hồi tưởng trong phim đã cung cấp bối cảnh quan trọng cho các quyết định của nhân vật chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cảnh hồi tưởng trong phim hoặc văn học
    • flashback sequence: chuỗi hồi tưởng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...