Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flashcard

/ˈflæʃˌkɑːd/

Nghĩa thường dùng

Thẻ ghi nhớ cụm từ

“I make a flashcard to help me learn new words.”Tôi làm thẻ ghi nhớ để giúp tôi học từ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thẻ ghin hớ

ví dụ

I make a flashcard to help me learn new words. — Tôi làm thẻ ghi nhớ để giúp tôi học từ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...