flasher
/'flæʃә/ phổ biến #28795
Biến thể từ
flashers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flasher
//
* danh từ- bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy
Định nghĩa tiếng Anh
n. an electrical device that automatically turns a lamp on and off (as for an advertising display)