Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flasher

/'flæʃә/ phổ biến #28795
Biến thể từ flashers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flasher

//

* danh từ
  • bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrical device that automatically turns a lamp on and off (as for an advertising display)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...