Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flat surface

Đang hiển thị mục gốc flat surface cho “flat surfaces”.

Nghĩa thường dùng

bề mặt phẳng danh từ

“The table has a flat surface, perfect for writing.”Cái bàn có bề mặt phẳng, rất thích hợp để viết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...