Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flawlessly

/'flɔ:lisli/ phổ biến #21176

Nghĩa thường dùng

một cách hoàn hảo, không có lỗi trạng từ

“She performed flawlessly in the competition.”Cô ấy đã biểu diễn một cách hoàn hảo trong cuộc thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flawlessly

//

* phó từ
  • hoàn hảo, hoàn Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an adroit manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...