flea-bite
/flea-bite/
danh từ
- chỗ bọ chét đốt
- vết đỏ nhỏ (trên da súc vật)
- (nghĩa bóng) sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn
- (nghĩa bóng) món chi tiêu vặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. The bite of a flea, or the red spot caused by the bite.\nn. A trifling wound or pain, like that of the bite of a\n flea.