Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flee along

/fli əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát bằng cách di chuyển nhanh chóng động từ

“They had to flee along the narrow path.”Họ phải trốn thoát dọc theo con đường hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...