Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flexi-time

/ˈflek.si.taɪm/

Nghĩa thường dùng

giờ làm linh hoạt (tự chọn giờ bắt đầu/kết thúc) danh từ

“The company introduced flexi-time to improve work-life balance.”Công ty áp dụng giờ làm linh hoạt để cải thiện cân bằng công việc-cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giờ làm linh hoạt (tự chọn giờ bắt đầu/kết thúc)

ví dụ

The company introduced flexi-time to improve work-life balance. — Công ty áp dụng giờ làm linh hoạt để cải thiện cân bằng công việc-cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...