Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

flexible curriculum /ˈflɛksəbəl kərˈɪkjələm/

cụm từ

  • chương trình giảng dạy linh hoạt
    • a flexible curriculum allows students to choose courses: chương trình giảng dạy linh hoạt cho phép sinh viên chọn môn học
    • implement a flexible curriculum: triển khai chương trình giảng dạy linh hoạt
    • flexible curriculum design: thiết kế chương trình giảng dạy linh hoạt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...