flexible curriculum /ˈflɛksəbəl kərˈɪkjələm/
cụm từ
- chương trình giảng dạy linh hoạt
- a flexible curriculum allows students to choose courses: chương trình giảng dạy linh hoạt cho phép sinh viên chọn môn học
- implement a flexible curriculum: triển khai chương trình giảng dạy linh hoạt
- flexible curriculum design: thiết kế chương trình giảng dạy linh hoạt
Trái nghĩa
rigid curriculumfixed curriculum