Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight attendant

/flaɪt əˈten.dənt/

Nghĩa thường dùng

tiếp viên hàng không danh từ

“The flight attendant demonstrated the safety procedures.”Tiếp viên hàng không hướng dẫn các quy trình an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...