Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight attendants

/flaɪt əˈtɛndənts/

Nghĩa thường dùng

Nhân viên phục vụ trên máy bay. cụm từ

“The flight attendants were very helpful during the flight.”Các tiếp viên hàng không rất hữu ích trong suốt chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...