flight cancellation
/flaɪt ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Khi một chuyến bay bị hủy và không diễn ra.
cụm từ
“The flight cancellation left many travelers stranded at the airport.”Việc hủy chuyến bay đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.