Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight cancellation

/flaɪt ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Khi một chuyến bay bị hủy và không diễn ra. cụm từ

“The flight cancellation left many travelers stranded at the airport.”Việc hủy chuyến bay đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...