Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight connection

/flaɪt kəˈnɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

Chuyển tiếp từ chuyến bay này sang chuyến bay khác trong quá trình di chuyển. cụm từ

“Make sure you have enough time for your flight connection.”Hãy đảm bảo bạn có đủ thời gian cho chuyến bay nối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...