Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight delay

/flaɪt dɪˈleɪ/

Nghĩa thường dùng

sự chậm trễ chuyến bay danh từ

“A flight delay of three hours was announced at the gate.”Sự chậm trễ ba tiếng được thông báo tại cổng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...