Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight delays

/flaɪt dɪˈleɪz/

Nghĩa thường dùng

Khi chuyến bay không khởi hành hoặc đến đúng giờ. cụm từ

“Passengers were frustrated by the flight delays.”Hành khách rất thất vọng vì chuyến bay bị trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...