flight itinerary
/flaɪt aɪˈtɪnəˌrɛri/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch chi tiết về lịch trình và điểm dừng của chuyến bay.
cụm từ
“Please check your flight itinerary for updates.”Xin hãy kiểm tra lịch trình chuyến bay của bạn để biết thông tin cập nhật.