Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight number

/ˈflaɪt ˌnʌmbə/

Nghĩa thường dùng

số hiệu chuyến bay danh từ

“Our flight number is VN255, leaving from gate 12.”Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là VN255, khởi hành từ cửa số 12.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...