Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight path

/flaɪt pæθ/

Nghĩa thường dùng

Đường bay mà một máy bay đi trong chuyến bay. cụm từ

“The flight path was altered due to bad weather.”Đường bay đã được thay đổi do thời tiết xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flight path

//

* danh từ
  • hướng bay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...