Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight route

Nghĩa thường dùng

Lộ trình mà máy bay đi để đến đích. cụm từ

“The flight route was changed due to bad weather.”Lộ trình chuyến bay đã được thay đổi do thời tiết xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...