Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight ticket price

/flaɪt ˈtɪkɪt praɪs/

Nghĩa thường dùng

giá vé máy bay danh từ

“The flight ticket price was higher in summer.”Giá vé máy bay cao hơn vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...