flight upgrade
/flaɪt ˈʌpˌɡreɪd/
Nghĩa thường dùng
Chuyển đến hạng tốt hơn trên chuyến bay, như từ hạng phổ thông lên hạng thương gia.
cụm từ
“I was thrilled to receive a flight upgrade to business class.”Tôi rất vui khi nhận được nâng cấp chuyến bay lên hạng thương gia.