Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight upgrade

/flaɪt ˈʌpˌɡreɪd/

Nghĩa thường dùng

Chuyển đến hạng tốt hơn trên chuyến bay, như từ hạng phổ thông lên hạng thương gia. cụm từ

“I was thrilled to receive a flight upgrade to business class.”Tôi rất vui khi nhận được nâng cấp chuyến bay lên hạng thương gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...