flightiness
/flightiness/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flightiness
/flightiness/
danh từ
- tính hay thay đổi, tính đồng bóng
- tính bông lông, tính phù phiếm
- tính gàn, tính dở hơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment