flightless
/'flaitlis/ phổ biến #29797
Nghĩa thường dùng
không thể bay
tính từ
“The ostrich is a flightless bird.”Đà điểu là một loài chim không biết bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flightless
//
* tính từ- không bay được
Định nghĩa tiếng Anh
s. incapable of flying