Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flightless

/'flaitlis/ phổ biến #29797

Nghĩa thường dùng

không thể bay tính từ

“The ostrich is a flightless bird.”Đà điểu là một loài chim không biết bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flightless

//

* tính từ
  • không bay được
Định nghĩa tiếng Anh

s. incapable of flying

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...