Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flimsiness

/flimsiness/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flimsiness

/flimsiness/

danh từ

  • tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh
  • tính chất hời hợt, tính chất nông cạn
  • tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of weakness by virtue of careless construction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...