Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flirtation

/flirtation/ phổ biến #16941

Nghĩa thường dùng

sự ve vãn, sự tán tỉnh danh từ

“Their flirtation lasted for months before they started dating.”Sự ve vãn của họ kéo dài hàng tháng trước khi họ bắt đầu hẹn hò.

Biến thể từ flirtations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flirtation

/flirtation/

danh từ

  • sự ve vãn, sự tán tỉnh
  • sự yêu đương lăng nhăng
Định nghĩa tiếng Anh

n playful behavior intended to arouse sexual interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...