flirtation
/flirtation/ phổ biến #16941
Nghĩa thường dùng
sự ve vãn, sự tán tỉnh
danh từ
“Their flirtation lasted for months before they started dating.”Sự ve vãn của họ kéo dài hàng tháng trước khi họ bắt đầu hẹn hò.
Biến thể từ
flirtations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flirtation
/flirtation/
danh từ
- sự ve vãn, sự tán tỉnh
- sự yêu đương lăng nhăng
Định nghĩa tiếng Anh
n playful behavior intended to arouse sexual interest