Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

float along

/floʊt əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt nước hoặc không khí. động từ

“The leaves floated along the stream.”Những chiếc lá trôi nhẹ nhàng trên dòng suối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...