Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

float along with

/floʊt əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhẹ nhàng cùng với cái gì đó động từ

“The balloons floated along with the breeze.”Những quả bóng bay đã trôi nhẹ nhàng cùng với làn gió.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...