Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

float around

/floʊt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

trôi nổi xung quanh động từ

“The leaves were floating around in the breeze.”Những chiếc lá đang trôi nổi xung quanh trong gió.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...