Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

float around in

/floʊt əˈraʊnd ɪn/

Nghĩa thường dùng

có mặt một cách thoải mái ở một nơi cụm từ

“There are many ideas floating around in the meeting.”Có nhiều ý tưởng đang được thảo luận trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...