Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

float the company

Nghĩa thường dùng

niêm yết công ty lên sàn chứng khoán cụm từ

“Finally, there are rumours that you may float the company on the stock market.”Cuối cùng, có tin đồn rằng anh có thể sẽ niêm yết công ty lên sàn chứng khoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...