Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floating market

Nghĩa thường dùng

chợ nổi, nơi bán hàng trên mặt nước cụm từ

“The floating market in Thailand is famous for its colorful boats.”Chợ nổi ở Thái Lan nổi tiếng với những chiếc thuyền đầy màu sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...