flood preparedness
/flʌd pərˈpɛrnɪdəs/
Nghĩa thường dùng
Lập kế hoạch cho các sự kiện lũ lụt tiềm ẩn.
cụm từ
“Flood preparedness includes having an emergency kit ready.”Chuẩn bị cho lũ lụt bao gồm việc có sẵn bộ dụng cụ khẩn cấp.