flood prevention measures
/flʌd prɪˈvɛnʃən ˈmɛʤərz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để ngăn chặn hoặc giảm lũ lụt.
cụm từ
“Cities are implementing flood prevention measures to protect residents.”Các thành phố đang thực hiện các biện pháp ngăn ngừa lũ lụt để bảo vệ cư dân.