Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood response plans

Nghĩa thường dùng

Chiến lược quản lý tình huống khẩn cấp về lũ lụt hiệu quả. cụm từ

“Flood response plans must be updated regularly.”Các kế hoạch phản ứng lũ lụt cần được cập nhật thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...