Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood response team

/flʌd rɪˈspɑns tim/

Nghĩa thường dùng

Nhóm được tổ chức để phản ứng với tình huống khẩn cấp do lũ lụt. cụm từ

“The flood response team worked tirelessly to help victims.”Nhóm phản ứng lũ lụt làm việc không ngừng để giúp đỡ các nạn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...